| NỘI DUNG CÔNG VIỆC | THỜI GIAN THỰC HIỆN TỐI THIỂU | | THỜI GIAN THỰC HIỆN THEO LUẬT | | |
Tính từ ngày có QĐ phê duyệt dự án bất đầu triển khai thiết kế bản vẽ thi công | | | | | |
Lập kế hoạch lựa chọ nhà thầu tổng thể | Khoảng 02 ngày nếu làm việc tích cực | | | | Ban quản lý dự án được CĐT thành lập |
Thời gian thẩm định của CĐT | | | | | Sở Chuyên nghành (Nông nghiệp và PTNT, Giao thông, Xây dựng ..) |
Thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn thuộc người phê duyệt Sở Kế hoạch và đầu tư | 05 ngày (Tùy vào quan hệ) | | | | Sở kế hoạch đầu tư của Tỉnh |
| | | | | |
| | | | | |
Thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu tối đa | 05 ngày kể từ ngày có BC thẩm định | | | Điểm a khoản 1 điều 12 Luật ĐT | |
Lập Hồ sơ mời thầu gói thầu Tư vấn TKBV thi công | | | | | Ban quản lý dự án được CĐT thành lập |
| | | | | Chủ đầu tư Sở Chuyên nghành (Nông nghiệp và PTNT, Giao thông, Xây dựng ..) |
| | | | | Người đứng đầu Chủ đầu tư |
Đăng tải thông tin trên Hệ thống mạng ĐT Quốc gia | | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Thời gian chuẩn bị hồ sơ đề xuất tối thiểu là | 05 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên hồ sơ yêu cầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu | | | Điểm đ khoản 1 điều 12 Luật ĐT | |
Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là | 20 ngày đối với đấu thầu trong nước kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu | | | Điểm e khoản 1 điều 12 Luật ĐT | |
| | | | | |
| | | tối đa 45 ngày (HSĐXKT + HSĐXTC) | | Bên Mời thầu (Ban quản lý dự án) |
| | | | | Bên Mời thầu (Ban quản lý dự án) |
Thẩm định kết quả đánh giá Hồ sơ ĐXKT | | | | | |
Phê duyệt kết quả đánh giá Hồ sơ đề xuất kỹ thuật | | | | | |
Gửi thông báo kết quả đánh giá HSĐXKT cho nhà thầu và mời tham dự mở ĐXTC | | | | | |
| 01 ngày (Mở xong đi uống rượu say không thể làm tiếp được) | | | | |
| | | | | |
Thẩm định kết quả đánh giá Hồ sơ Dự thầu | | | | | |
Phê duyệt kết quả trúng thầu | | | | | |
Thông báo, đăng tải kết quả trúng thầu và ký HĐ | | | | | |
NHÀ THẦU TV THIẾT KẾ THỰC HIỆN CÔNG VIỆC | Theo tiến độ thực hiện hợp đồng ( từ 10 ngày trở lên nếu nhà thầu đã làm trước rồi) | | | | |
Thẩm định đồ án thiết kế BVTC | | | | | |
Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công | | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Lập Hồ sơ mời thầu gói thầu thi công xây dựng công trình | | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Đăng tải thông tin trên Hệ thống mạng ĐT Quốc gia | | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Thời gian chuẩn bị hồ sơ đề xuất tối thiểu là | 05 ngày làm việc, kể từ ngày đầu tiên hồ sơ yêu cầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu | | | | |
Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là | 20 ngày đối với đấu thầu trong nước kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu | | | | |
| | | | | |
| | | tối đa 45 ngày (HSĐXKT + HSĐXTC) | | |
| | | | | |
Thẩm định kết quả đánh giá Hồ sơ ĐXKT | | | | | |
Phê duyệt kết quả đánh giá Hồ sơ đề xuất kỹ thuật | | | | | |
Gửi thông báo kết quả đánh giá HSĐXKT cho nhà thầu và mời tham dự mở ĐXTC | | | | | |
| 01 ngày (Mở xong đi uống rượu say không thể làm tiếp được) | | | | |
| | | | | |
Thẩm định kết quả đánh giá Hồ sơ Dự thầu | | | | | |
Phê duyệt kết quả trúng thầu | | | | | |
Thông báo, đăng tải kết quả trúng thầu và ký HĐ | | | | | |
NHÀ THẦU THI CÔNG CHUẨN BỊ ĐI NHẬN BÀN GIAO MB | | | | | |
| | | | | |
Trong khoảng thời gian nói trên CHỦ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CÁC CÔNG VIỆC VÀ GÓI THẦU KHÁC GỒM (Giải phóng mặt bằng, Rà phá bom mìn, Bảo hiểm công trình, Kiểm định chất lượng, Đánh giá tác động môi trường, Tư vấn giám sát…) | | | | | |
TÓM LẠI NẾU THÔNG QUA ĐƯỢC TẤT CẢ CÁC CỬA THÌ THỜI GIAN TỪ LẬP THIẾT KẾ BVTC ĐẾN TRIỂN KHAI THI CÔNG KHOẢNG 03 THÁNG (GỬI ĐỂ KHI CÓ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DỰ ÁN (đã được bố trí kế hoạch vốn của năm) XẾP HỎI KHI NÀO THÌ TRIỂN KHAI THI CÔNG ĐƯỢC |